Cập nhật: 11-07-2020
Đơn vị tính : VNĐ
Nguồn : Vietcombank
 Mua  Bán
GIÁ VÀNG
Cập nhật: 10:14:58 AM 11/07/2020
Đơn vị tính: ngàn đồng/lượng
Loại Mua Bán
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L - 10L 50.150 50.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 49.850 50.400
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 49.850 50.500
Vàng nữ trang 99,99% 49.550 50.300
Vàng nữ trang 99% 48.552 49.802
Vàng nữ trang 75% 36.029 37.879
Vàng nữ trang 58,3% 27.628 29.478
Vàng nữ trang 41,7% 19.277 21.127
Hà Nội
Vàng SJC 50.150 50.620
Đà Nẵng
Vàng SJC 50.150 50.620
Nha Trang
Vàng SJC 50.140 50.620
Cà Mau
Vàng SJC 50.150 50.620
Huế
Vàng SJC 50.120 50.630
Bình Phước
Vàng SJC 50.130 50.620
Miền Tây
Vàng SJC 50.150 50.600
Biên Hòa
Vàng SJC 50.150 50.600
Quãng Ngãi
Vàng SJC 50.150 50.600
Long Xuyên
Vàng SJC 50.170 50.650
Bạc Liêu
Vàng SJC 50.150 50.620
Quy Nhơn
Vàng SJC 50.130 50.620
Phan Rang
Vàng SJC 50.130 50.620
Hạ Long
Vàng SJC 50.130 50.620
Quảng Nam
Vàng SJC 50.130 50.620
Nguồn: Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC